Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Khắc Yêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Khẹc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Khổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Khớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 236 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Khởi Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Trần Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Kim Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Kim Lâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/8/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  9. Trần Kim Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Kim Phượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Kim So Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/5/1948 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Kim Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Trần Kim Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Kim Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
  15. Trần Kim Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Kim Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Kim Thời Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/1/1946 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Trần Kim Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Trần Kim Tôn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách