Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  2. Trần Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 489 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 160 · Khu 8B Xem chi tiết →
  6. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 459 Xem chi tiết →
  7. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Đơn vị: Đơn vị 70 An táng tại: Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh Số thứ tự 83 (trên Bia ghi danh) Xem chi tiết →
  9. Trần Hồng Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Trần Hồng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 423 Xem chi tiết →
  11. Trần Hồng Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Hồng Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 119 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Hồng Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1957 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 57 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Hồng Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Trần Hồng Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
  16. Trần Hồng Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1990 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Trần Hồng Quân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/11/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 429 Xem chi tiết →
  19. Trần Hồng Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 511 Xem chi tiết →
  20. Trần Hồng Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách