Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Trần Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Xã Thượng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Trần Hưng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Hưu Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Hưu Văn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  7. Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Trần Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Hải Duyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Trần Hải Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Hải Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 70 Xem chi tiết →
  16. Trần Hầu Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 568 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Trần Hầu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 587 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Trần Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Hề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 575 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Trần Hịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách