Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Huy Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1486 · Khu K9 Xem chi tiết →
  2. Trần Huy Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Trần Huy Đặt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Huy Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 258 Xem chi tiết →
  5. Trần Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1957 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 387 Xem chi tiết →
  6. Trần Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1930 An táng tại: Xã Thanh Liên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Huấn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/5/1960 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Trần Huề Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 416 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Hào Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Hãnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  16. Trần Hòa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 288 Xem chi tiết →
  18. Trần Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  20. Trần Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 32 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách