Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hoà Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hoài Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/9/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1949 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 556 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1982 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 144 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Trần Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 339 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Huy Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Huy Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 168 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Huy Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Huy Phương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Huy Thố Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh