Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Công Thậm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 668 Xem chi tiết →
- Trần Công Thế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/10/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Công Tá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Công Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1983 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Công Yến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Công ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Công Đang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 776 Xem chi tiết →
- Trần Công Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 319 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
-
Trần Công Đức
Năm sinh: 1950
Ngày hy sinh: 19/11/1973
Quê quán: THỌ THÀNH, YÊN THÀNH, NGHỆ AN
Đơn vị: D12 - E54
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 337 · Hàng 0 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Trần Cúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 222 Xem chi tiết →
- Trần Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Cưu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
- Trần Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Trần Cương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 442 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh