Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1969 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tín Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/2/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Trần kim Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/4/1948 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Trần kiệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần lươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1954 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 264 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Trần lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 328 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Trần trọng Nhâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Trần văn Tần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Bộ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/11/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Dậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 9.717 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.717 người trong các danh sách