Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Chín Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Chúc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Chơi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 26 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Chỉ Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 9/3/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Chừ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 121 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Cát Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/11/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Trần Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Trần Công Chung Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 14/6/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trần Công Chánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Cung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1351 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Trần Công Dị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Trần Công Dừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh