Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Ca Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
- Trần Cang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Cang Năm sinh: 1/10/1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Cao Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Cao Phi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Trần Cao Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Cao Vân Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trần Cheo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Cheo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Chiến Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Chung Trịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Chánh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1948 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 138 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh