Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Bùi Kính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Bùi Yên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Búp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Bường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 294 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 197 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 305 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
-
Trần Bản
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô B
Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 409 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Bầy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/5/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Bắc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trần Bốn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Bồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 258 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần C. Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh