Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bá Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 45 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Bá Thát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Bá Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Bá Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bá Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1956 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bá Tưởng Năm sinh: 1/4/1955 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Trần Bá Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Bác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 591 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Bân Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 5/6/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Trần Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 198 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1934 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 232 Xem chi tiết →
- Trần Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Bình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 848 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Bùi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh