Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Ngô Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Tranh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 214 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Năm Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Trang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
  7. Phạm Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Trân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Phạm Trần Cao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Viết Trẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Trang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 175 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. TRẦN NGỌC NHƠN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 2, Số 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN NGỌC NHƠN
  14. TRần Khắc Lục Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. TRần Mạnh Thuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 128 Xem chi tiết →
  16. TRần NGọc Hồi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. TRần Quang Huy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  18. TRần Thế Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. TRần Văn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. TRần Văn Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách