Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Đăng Phích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Đăng Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23-05-1965 Đơn vị: C5740 An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đăng Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1965 Đơn vị: C5740 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Đăng Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Trần Đăng Thương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  6. Trần Đăng Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  7. Trần Đăng Vạn Năm sinh: 32 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Trần Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 596 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Đại Cồ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Trần Đại Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Đại Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Đại Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1976 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  15. Trần Đại Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Đến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  17. Trần Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Đồng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách