Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Đình Sơn Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Thiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Thuận Năm sinh: 10/7/ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Thí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Truyện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 921 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 709 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Xuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Xuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Đình ý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 767 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Đăng Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3811 Xem chi tiết →
  16. Trần Đăng Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Đăng Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Đăng Hợp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Đăng Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  20. Trần Đăng Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách