Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Đình Cận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Hường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hứa Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trần Đình Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Lã Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1153 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Miến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 36 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Mây Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1980 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Quyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Qúy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh