Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Xuân Bốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 721 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Cánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 944 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1039 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Khương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Lệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Nhạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Nhật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 541 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Trình Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Văn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách