Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Phương Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Nghị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/8/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  5. Trần Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: // Quê quán: - - An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 36 Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/12/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Vượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Trần Sanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Xia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  10. Trần Thơm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/8/1949 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Thương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Trần Thưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Thưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 469 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Trần Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Tuệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Trần Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 9.717 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.717 người trong các danh sách