Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Phong Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Tràng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 846 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 249 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Kỳ Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Trẩn Năm sinh: 11/10/1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Thu Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 324 · Khu B3 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Trắng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 38 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Trấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Trần Công Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 9.717 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.717 người trong các danh sách