Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Trần văn Xuyền”.

  1. Trần Văn Xuyên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Xuyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Xuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Xuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1960 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Xuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/03/1967 Quê quán: Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Xuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/7/1967 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Xuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Xuyên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Đông Vang - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C7 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Xuyến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/12/1986 Quê quán: Hưng Hòa - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Xuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1978 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D4 - E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần văn Xuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Long Cái - Độc Lập - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 19/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.14.07 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000