Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Trần văn Xuyền”.

  1. Trần Văn Xuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng C · Lô 28 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Xuyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1952 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 176 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1960 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Xuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 497 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Xuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần văn Xuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần văn Xuyền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Xuyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Xuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 153 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần văn Xuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Long Cái - Độc Lập - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 19/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.14.07 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000