Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Trần văn Xuân”.

  1. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Cẩm Khê, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D24 E20 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1967 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Cẩm Khê, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D24 E20 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Phúc thịnh - Nghi thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: Kim Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Xuyên - TX Hà Tỉnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Cẩm Xuyên - TX Hà Tỉnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Quân giới Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Phúc thịnh - Nghi thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C11 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Xuân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  3. Trần Văn Xuân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  4. Trần văn Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Phúc thịnh-Nghi thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/06/1978 4689
  5. Trần Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 7 người trong các danh sách