Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Trần văn Xưa”.

  1. Trần văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/06/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Xuyên, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 122 · Khu B10 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 50 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/2/1985 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 110 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1984 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 23/2/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 756 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 634 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô A4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Xuất Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn XUân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần văn Xưa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr