Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Trần văn Nga”.

  1. Trần Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 149 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  3. trần văn Ngạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 751 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Trân Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 35 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ngàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 873 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ngàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 940 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1621 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 6a Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 11C · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1954 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ngãi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ngạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ngại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 315 Xem chi tiết →
  16. TRần Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 139 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ngai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ngay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ngàn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ngàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần văn Nga Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Bái Hy sinh: 12/5/1969
  2. Trần Văn Nga Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Bái Hy sinh: 12/5/1969
  3. Trần Văn Ngà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/73
  4. Trần Văn Nga Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  5. Trần Văn Nga Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Kim Xã- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 Lô 4 Số 1