Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Trần văn Lộng”.

  1. Trần Văn Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Long Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lộng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M206 · Hàng H5 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Long Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Long Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/03/1987 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1987 Quê quán: Tây sơn, Tây sơn Đơn vị: D57 D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1987 Quê quán: Phường 2 - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/04/1967 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Thạch hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Long Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/03/1987 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D24 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Đức Ân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/02/1962 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Thạch hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần (Đình) Văn Long 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Đông Hòa, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-04)06 mộ 1 Hàng 31; Ô 3; Số 602; Khối 0
  2. Trần văn Lộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 15/11/1967