Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Trần văn Lộng”.

  1. Trần văn Lọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 485 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1359 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 666 · Khu 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 450 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 151 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1988 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/12/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng B · Lô 131 · Khu A11 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Long Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 118 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 41 · Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần (Đình) Văn Long 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Đông Hòa, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-04)06 mộ 1 Hàng 31; Ô 3; Số 602; Khối 0
  2. Trần văn Lộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 15/11/1967