Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Trần văn Kiên”.

  1. Trần Văn Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu NE2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kiển Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  3. Trần văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Trần văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1974 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Đồng Tân - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Đồng Tân - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/02/1978 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 04/07/1972 Quê quán: Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Kiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/11/1970 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Kiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 02/12/1970 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần văn Kiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Trần Văn Kiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Kiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trà Phương- Tống Trân- Phủ Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 6/10/1966 Nghĩa trang D18