Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Trần văn Đời”.

  1. Trần Văn Dồi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/11/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 280 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đỗi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 74 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 467 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đời Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đời Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đồi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/9/1983 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 66 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần văn Đời Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
  2. Trần Văn Đối Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Quảng Lưu, Quảng Xương Hy sinh: 3-8-1969.
  3. Trần Văn Dõi Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Phước Trạch, Gò Dầu,, Tây Ninh Hy sinh: 28/2/1949
  4. Trần văn Đời Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr