Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Trần văn Đơ (Đỏ)”.

  1. Trần Văn Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1256 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đỏ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đỗ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đỗ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 117 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 192 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1461 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Do Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2258 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1789 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đô Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 223 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đỏ. Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/7/1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đồ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 185 · Lô B Xem chi tiết →