Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Trần công dần”.

  1. Trần Công Đãn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1/1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Trần Công Dân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Đang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Công Danh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Công Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42355 Xem chi tiết →
  6. Trần Công Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  7. Trần Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  8. Trần Công Dảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Công Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Công Danh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  11. TRẦN CÔNG DANH Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Phó chủ tịch xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Trần Công Danh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 01/08/1980 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E320 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Công Danh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/01/1980 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E320 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần công dần Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1967 Hy sinh: Điền Bàn- Quảng Nam