Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Xuân Y”.

  1. Trần Xuân Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Yên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Yêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Yêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 Quê quán: Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 Quê quán: Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Y Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tra Khê - Bạch Thuận - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Viện QK2 - Cái Bè - mỹ Tho
  2. Trần Xuân Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 2/3/1968