Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Xuân Y”.
- Trần Xuân Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Yêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng N · Lô BTT Xem chi tiết →
- Trần Xuân Yên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
- Trần Xuân Yêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Yêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 Quê quán: Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 Quê quán: Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Trần Xuân Y” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.