Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Trần Xuân Tuy”.
- Trần Xuân Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 5 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tụy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Đơn vị: C5 - D2 - E174( Cấp Bậc :H2 - B phó ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Đơn vị: C5 - D2 - E174( Cấp Bậc :H2 - B phó ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 02/02/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tụy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1976 Quê quán: An Bổi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Túy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Yên Lạc - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: E723 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuyết Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Ngọc Lữ - Bình Lộc - Nam Hà Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Ngọc Lữ - Bình Lộc - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuyển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Đội 8 Nông trường cờ đỏ, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuyển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/04/1969 Quê quán: Đội 8 Nông trường cờ đỏ Nghệ An, Đội 8 Nông trường cờ đỏ Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Xuân Tuy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tây Hy sinh: 30/10/1972
- Trần Xuân Tuy Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 30/10/1972
- Trần Xuân Tuy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) C5-D2-E174( Cấp Bậc :H2-B phó )