Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Xuân Trung”.

  1. Trần Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1952 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 75 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Kim long, Xã Kim Long, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Nam - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/01/1969