Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Trần Xuân Thủy”.

  1. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Yên Hồ - HT - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7 - D3 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Hồng Phong - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1989 Quê quán: Yên Hộ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/04/1975 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/04/1975 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. TRần Xuân Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 20 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Thủy Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Xã Trực Nội Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 06/04/1967 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 52; Khối 1