Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Trần Xuân Thủy”.

  1. Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Thuý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 67 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Thủy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/9/1980 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T0 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu K Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 233 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Thủy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Thủy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 99 · Lô 17 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C13 K9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Hồng Phong, Phú Bình, Phú Bình Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Thủy Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Xã Trực Nội Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 06/04/1967 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 52; Khối 1