Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Trần Xuân Thân”.

  1. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/02/1970 Quê quán: Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/08/1970 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Quang Trung - Thanh Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Thắng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/8/1978 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Thắng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/8/1978 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3D7E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1970 Quê quán: Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Quang Trung - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Thặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1983 Quê quán: Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/7/1970 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D6 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Văn Mỹ Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Yên Thái - Vân Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Văn Mỹ Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D Bộ 3 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Thân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị ,, Hy sinh: --/--/----