Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Trần Xuân Thân”.

  1. Trần Xuân Thân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Thận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 520 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Thanh Tâm - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 541 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. TRần Xuân Thang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Thảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng kim, Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Thắng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 129 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Thân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị ,, Hy sinh: --/--/----