Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Xuân Tỵ”.

  1. Trần Xuân Ty Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Tỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Tỵ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Ty Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Tỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Tỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Ty Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Tỵ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Chi Lăng Bắc, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 18/02/1968 Mai táng ban đầu: B6, huyện 4, Gia Lai
  2. Trần Xuân Tỵ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Chi Lăng Bắc, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 18/02/1968 Mai táng ban đầu: B6, huyện 4, Gia Lai