Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Trần Xuân Tự”.
- Trần Xuân Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 210 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 5 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tụy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Đơn vị: C5 - D2 - E174( Cấp Bậc :H2 - B phó ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Đơn vị: C5 - D2 - E174( Cấp Bậc :H2 - B phó ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Việt Trì, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.