Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Trần Xuân Tự”.
- Trần Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/02/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 169 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 263 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tự Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 27/4/1985 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 105 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 747 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/03/1971 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1894 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1967 Quê quán: Từ Ô - Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Từ Ô - Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 89 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1959 An táng tại: Xã Thanh Lâm, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 470 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuyết Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.