Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Trần Xuân Tộ”.

  1. Trần Xuân Tộ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 38 · Khu 3B Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Tới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 129 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Tôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Tổng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Tông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/04/1967 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D8 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D8 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Tới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Tiến Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C6D2E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Tộ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh Hy sinh: 27/9/1978 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh, mộ số 116 lô số 1, hàng M7