Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Trần Xuân Tân”.

  1. Trần Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lập - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1978 Quê quán: Thạch Đội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - F18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lập - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Tằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Tặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Tặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17 - 09 - 1972 Quê quán: Thuy Phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Tặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Thuy Phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Tân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mỹ Lập-Mỹ Lộc-Nam Định