Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Trần Xuân Quang”.

  1. Trần Xuân Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 96 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 54 Xem chi tiết →
  5. Trân Xuân Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 71 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. trần xuân quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/9/1979 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1981 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H8 · Lô LG8 · Khu KG Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Tuyên Hóa, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: K19A57F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1969