Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Trần Xuân Nha”.

  1. Trần Xuân Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1948 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. trần xuân nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. TRần Xuân Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Nhất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 253 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C5 D8 E62 Đoàn 126 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 D4 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Nha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1970 Viện 2 BT Nam