Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Trần Xuân Nghị”.

  1. Trần Xuân Nghiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1971 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu thời - Huyên Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu thời - Huyên Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Nghiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E266 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E266 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 Hy sinh: 1975
  2. Trần Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)