Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Trần Xuân Nghị”.
- Trần Xuân Nghi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 195 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/8/1978 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C11 D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghĩa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghiêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/2/1978 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Duy Ninh - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Duy Ninh - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.