Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Trần Xuân Ngọc”.

  1. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N15 · Hàng 13 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N96 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu G Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/11/1979 Quê quán: Dức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2