Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Trần Xuân La”.
- Trần Xuân La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: Trịnh Xá, Xã Trịnh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 750 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 510 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L85 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/06/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 82 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lạm Năm sinh: 22/ Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- TRần Xuân Lai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 21 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lãm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lạng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 60 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.