Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Trần Xuân Hoa”.

  1. Trần Xuân Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 291 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H161 · Hàng 7 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 12 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Lữ 25 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Lữ 25 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 88 · Lô 14 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1966 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tiên Phương - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  3. Trần Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 11/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.53.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hương Sơn, Hà Tĩnh
  5. Trần Xuân Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 19 người trong các danh sách