Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Trần Xuân Hai”.

  1. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 13 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Hai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/2/1957 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 457 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1985 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1985 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Xuân Hai” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.