Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Xuân Hản”.

  1. Trần Xuân Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 362 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu K1 Xem chi tiết →
  3. Trần xuân Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/1/1984 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C7 - D5 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Hản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Xá- Thống Nhất- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 20/09/1967 Xóm 7, đoàn C01, Kon Tum